Bulong neo hay còn được gọi là bu lông neo móng được sử dụng trong xây dựng hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng và kết cấu thép để kết nối các chi tiết quan trọng giữa thép và xi măng. Những chi tiết này giúp củng cố kết cấu, làm cho nó chặt chẽ và gắn kết hơn. Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về đặc điểm của bu lông neo và tầm quan trọng của bu lông neo trong cuộc sống của chúng ta.

Bu lông neo hay còn gọi là bu lông móng, tên tiếng anh là Anchor bolt, dịch ra tiếng anh là một chi tiết lắp đặt giúp tạo sự liên kết với móng ở chân cột. Bu lông neo được sử dụng trong thi công cột điện, cột đèn, trụ móng, và trong các công trình xây dựng.
Xem thêm: Bulong hóa chất Fischer
Các loại Bulong neo phổ biến
Theo mục đích và hình dạng người ta thường chia thành các dạng chính sau:
Bu lông neo kiểu chữ J: Đây là loại bu lông có hình dạng tương tự như chữ J, với một sợi dày ở một đầu và một móc ở đầu kia. Cũng giống như các loại bu lông khác, chúng được làm bằng thép không gỉ với hàm lượng cacbon cao trong thép đảm bảo độ cứng vững trong quá trình thi công. Với thiết kế hình chữ J đặc biệt, bu lông này được sử dụng chủ yếu khi đổ bê tông dầm,
Cố định giá đỡ đèn bằng bulong neo móng
Xem thêm: Bulong neo đá Fischer
Ứng dụng của bu lông neo móng Khác với các loại bu lông khác, chúng được sử dụng chủ yếu trong ngành xây dựng và máy móc. Một số ứng dụng chính của chúng là:
Bu lông neo móng hình chữ J
Tiêu chuẩn bulong neo
Được sản xuất và gia công tại Việt Nam theo bản vẽ, thường sử dụng tiêu chuẩn DIN hệ mét, bao gồm bước ren, đai ốc và vòng đệm.
Ngoài ra, nhiều công trình nước ngoài yêu cầu áp dụng tiêu chuẩn ASTM như đinh tán (đai ốc) theo tiêu chuẩn ASTM A563, vòng đệm phẳng (vòng đệm) theo tiêu chuẩn ASTM F436.
Tiêu chuẩn thí nghiệm bu lông neo lắp đặt và nghiệm thu được áp dụng tiêu chuẩn TCXDVN 170:2007 và TCVN 1919-1995. Cao độ, vị trí (ngang, dọc).
Bảng giá bulong neo tại TPHCMMức giá bulong neo tại TPHCM và cả nước hiện nay trung bình như sau:
- M12 có giá dao động trong khoảng từ 16.000VNĐ– 80.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.
- Bulong M14 có giá dao động trong khoảng từ 21.000VNĐ– 108.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.
- M16 có giá dao động trong khoảng từ 28.000VNĐ– 142.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.
- M18 có giá được dao động trong khoảng từ 36.000VNĐ– 180.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.
- Bulong M20 có giá dao động trong khoảng từ 45.000VNĐ– 222.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.
- M22 có báo giá dao động trong khoảng từ 54.000VNĐ– 267.000VNĐ/ sản phẩm với kích thước từ 400– 2000mm.